Sơ đồ tổ chức
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC

BAN CHẤP HÀNH
|
STT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Đơn vị công tác |
Chức vụ hiện nay |
Trình độ chuyên môn |
|
|
Nam |
Nữ |
|||||
|
01 |
Lê Văn Sử |
1967 |
|
UBND tỉnh |
Phó Chủ tịch |
Thạc sĩ Quản lý kinh tế Kỹ sư Khai thác thủy sản |
|
02 |
Châu Công Bằng |
1966 |
|
Sở Nông nghiệp và PTNT |
Phó Giám đốc |
Kỹ sư Khai thác thủy sản Cử nhân Luật |
|
03 |
Nguyễn Đức Tùng |
1977 |
|
Hiệp hội Nông nghiệp số VN |
Tổng thư ký |
Tiến sỹ Quản lý giáo dục. Thạc sĩ Quản lý tài chính công |
|
04 |
Lê Văn Quang |
1958 |
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn thủy sản Minh Phú |
Tổng Giám đốc |
Kỹ sư Chế biến thủy sản |
|
05 |
Hoàng Hữu Phụng |
1960 |
|
Công ty Cổ phần Chế biến và Dịch vụ thủy sản Cà Mau |
P.Tổng Giám đốc |
DH. TC Kế toán |
|
06 |
Đặng Ngọc Sơn |
1959 |
|
Công ty Cổ phần Camimex |
P. Tổng Giám đốc |
Kỹ sư Chế biến thủy sản |
|
07 |
Trần Văn Trung |
1969 |
|
Công ty TNHH xuất nhập khẩu thủy sản Anh Khoa |
Giám đốc |
|
|
08 |
Ngô Minh Hiển |
1970 |
|
Công ty CP XNK Thủy sản Năm Căn |
Tổng Giám đốc |
Cử nhân Luật |
|
09 |
Ngô Quốc Kiệt |
1985 |
|
Công ty CP Kinh doanh Chế biến thủy sản và XNK Quốc Việt |
Phó Tổng Giám đốc |
Cử nhân Tài chính và Đầu tư |
|
10 |
Trình Trung Phi |
1972 |
|
Tập đoàn Việt Úc |
P. Giám đốc kỹ thuật |
Thạc sĩ Nuôi trồng thủy sản |
|
11 |
Nguyễn Đức Trung |
1973 |
|
Công ty cổ phần giống thủy sản Sú chân đỏ TCM |
Giám đốc |
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Kỹ sư Nuôi trồng thủy sản |
|
12 |
Nguyễn Minh Trung |
1981 |
|
Công ty cổ phần thức ăn thủy sản TomKing |
Giám đốc |
Kỹ sư Công nghệ thực phẩm |
|
13 |
Phan Vinh Quang |
1971 |
|
28 Ngõ 107A Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội. |
Chuyên gia tư vấn SeafoodWatch |
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh MBA |
|
14 |
Huỳnh Xuân Diện |
1973 |
|
Hợp tác xã nuôi tôm năng suất cao Tân Hưng |
Giám đốc |
Trung cấp Thuế |
|
15 |
Võ Đông Triều |
1970 |
|
HTX Hưng Mỹ |
Giám đốc |
|
|
16 |
Nguyễn Hoàng Ân |
1967 |
|
Hợp tác xã NTTS Cái Bát |
Giám đốc |
|
|
17 |
Huỳnh Minh Nhựt |
1976 |
|
Ngân hàng Agribank – Chi nhánh Cà Mau |
Trưởng phòng |
Thạc sĩ kinh tế |
|
18 |
Huỳnh Tiến Dũng |
1971 |
|
Tổ chức sáng kiến thương mại bền vững (IDH) |
Giám đốc |
Thạc sĩ Quản lý môi trường |
|
19 |
Thân Thị Hiền |
|
1971 |
Trung tâm Bảo tồn Sinh vật biển và Phát triển Cộng đồng (MCD) |
Phó Giám đốc |
Thạc sĩ Kinh tế và Quản lý công |
|
20 |
Nguyễn Văn Đang |
1971 |
|
Phòng Kế hoạch – Tài chính, Sở Nông nghiệp |
Chuyên viên |
Thạc sĩ Quản trị kinh doanh Kỹ sư Công nghệ thực phẩm |
|
21 |
Lê Đình Huynh |
1972 |
|
49A, Hùng Vương, phường 5, Cà Mau |
Tư vấn tự do |
Thạc sĩ Khoa học Môi trường |
|
22 |
Vũ Đăng Khoa |
1983 |
|
Công ty Free Land |
Giám đốc |
|